900+ tên con gái sinh năm 2021 đẹp hay ý nghĩa hợp mệnh bố mẹ

900+ tên con gái sinh năm 2021 đẹp hay ý nghĩa hợp mệnh bố mẹ Tân Sửu: Có con là điều tuyệt vời nhất cuộc đời cha mẹ. Con cái dù trai hay gái đều là những món quà kì diệu từ Thượng đế. Con gái sinh năm 2021 sẽ là một người biết đối nhân xử thế, lúc nào cũng thân thiện, cởi mở với mọi người xung quanh. Con gái luôn khoan dung độ lượng, sẵn sàng giúp đỡ những ai đang gặp hoàn cảnh khó khăn. Đó là lý do tại sao những người tuổi này đi tới đâu cũng có bạn bè yêu mến, tôn trọng. Trong suốt cuộc đời mình, tuổi Hợi nghĩ cho người khác nhiều hơn bản thân, dù có phải trải qua nhiều khó khăn, sóng gió cũng không bao giờ than vãn một lời.

Với tính cách tuyệt vời ấy con gái cần có một cái tên tuyệt vời. Khi đặt tên cho con gái, ngoài việc chọn tên thật hay và bắt tai, thì cha mẹ cũng nên chú ý đến ý nghĩa của tên gọi đó nữa nhé. Bởi con gái cần có một cuộc sống hài hòa, an nhiên. Đây là điều mà bố mẹ nào có con cũng mong muốn. Bên cạnh đó, chọn tên cho con cần tránh trùng với tên của ông bà, tổ tiên, người thân . Tên của con gái cần có sự nhẹ nhàng, nữ tính. Không nên đặt tên con gái theo những tên quá nam tính hoặc tên mang màu sắc chính trị. Ngoài ra cũng không nên đặt tên con theo dạng cảm xúc nhé. Cha mẹ cũng cần tránh đặt tên cho con gái cái tên quá lạ, độc, có ý nghĩa cực đoan khiến con dễ khép kín bản thân, không hòa đồng với mọi người

Cái tên của con gái không chỉ có thông minh, lanh lợi, sức khỏe tốt, tâm tính hiền lành mà sự nghiệp về sau cũng ổn định hơn, thành công hơn. Tên của bé còn có ý nghĩa sẽ mang đến cho bé tính cách hay học vấn là người có tài tuy nhiên nếu lựa chọn sai cha mẹ có thể khiến bé gặp nhiều trắc trở hơn về con đường công danh, sự nghiệp.

Nếu đang suy nghĩ, chưa biết đặt tên cho con gái năm 2021 như thế nào, hãy tham khảo nhé.

Năm 2019 được xem là năm khá may mắn và thuận lợi trong chuyện làm ăn cũng như sinh con đẻ cái. Cha mẹ nào mà sinh con gái trong năm này thì nhất định phải đặt cho con một cái tên thật đẹp để mọi sự may mắn đều được nhân đôi. Bé gái sinh năm 2021 tuổi Tân Sửu, mệnh Mộc, bởi vậy khi đặt tên cho con, bạn nên lựa chọn những cái tên liên quan tới thiên nhiên, cỏ cây, hoa lá như Mai, Lan, Đào, Cúc, Hương, Liễu, Thư, Thảo, Xuân, Trúc…những cái tên này rất hợp mệnh Mộc, sẽ đem lại cho con gái một cuộc sống an nhiên, vui vẻ, may mắn, thành công trong tương lai.

Mong con có cuộc sống bình an với tính cách thùy mị hãy đặt tên con là: Hoài An, Ngọc An, Bình An, Thùy Anh, Băng Tâm, Đan Thanh, Thu Giang, Thu Hằng, Thi Xuân….

Nếu muốn con xinh đẹp, tươi tắn như hoa cha mẹ có thể đặt tên con gái là: Linh Lan, Trúc Quỳnh, Mai Lan, Tuyết Lan, Tường Vy, Trúc Đào, Thu Cúc, Thu Hương, Phương Thảo, Ngọc Thảo, Thanh Trúc, Thanh Xuân, Bạch Liên, Hồng Liên, Thảo Linh, Anh Thảo, Ngọc Mai, Thiên Hoa, Nhật Mai…

Tên của con có ý nghĩa giống các loài cây quý như: Trúc Linh, Hương Chi, Diễm Thảo, Quỳnh Dao, Bảo Thoa, Bích Thoa, Huyền Diệu, Thủy Tiên…

Nếu muốn con gái thông minh, sáng suốt, tài giỏi cha mẹ có thể đặt tên bé là: Ngọc Anh, Minh Anh, Bảo Anh, Ngọc Minh, Thu Minh, Minh Thư, Anh Thư, Tuệ Linh, Thùy Linh, Ngọc Linh, Ngọc Uyên, Phương Uyên, Thu Uyên, Mai Anh, Huyền Anh, Tú Linh, Gia Linh…

Muốn con gái có cái tên mang vẻ đẹp kiêu sa, đài các mà tâm hồn trong sáng hãy đặt tên con gái là: Đoan Trang, Tuyết Lan, Hạ Băng, Minh Tâm, Tuệ Lâm, Phương Tâm, Tố Tâm, Ngọc Bích, Đông Nghi, Thiên Thanh…

Những cái tên mong muốn con gần gũi với thiên nhiên như: Tuệ Lâm, Tuyền Lâm, Ngọc Bích, Nhật Lệ, Giang Thanh, Hà Thanh, Bảo Châu, Bích Ngân, Xuân Thủy, Kim Ngân, Linh Thủy, Bảo Ngọc, Bích Ngọc, Thùy Vân, Ngọc Vân, …

Với ý nghĩa con là niềm tự hào của gia đình, hãy đặt tên con là: Gia Bảo, Gia Hân, Ly Châu, Minh Châu, Bảo Châu, Bảo Vy…

Mong con có cuộc sống giàu sang, sung sướng có thể bay cao, vươn xa cha mẹ có thể đặt tên con gái là: Trâm Anh, Uyên Thư, Thúy Chi, Thiên Di, Thiên Hà, Thiên Lam,

– Tên ở nhà theo trái cây, củ quả: Mít
Ổi
Nho
Sơ-ri
Bồ-kết
Cherry
Táo
Mít
Bưởi
Sapo
Xoài
Mận

Chanh
Dâu
Quýt
Na
Su Su
Bắp cải
Ngô
Khoai
Mướp
Cà chua
Dừa
Bon
Thơm (Dứa)

Tên ở nhà cho bé gái theo tên gọi của động vật:

28. Thỏ

29. Mimi

30. Nhím

31. Sóc

32. Cua

33. Hến

34. Sò

35. Vẹt

36. Bống

37. Tôm

38. Cá

39. Ếch

40. Nhím

41. Sóc

42. Gấu

43. Chuột Chíp,…

 

– Tên ở nhà cho bé gái sinh năm 2019 theo nhân vật hoạt hình hoặc truyện tranh:

44. Xuka

45. Pooh (Gấu Pooh)

46. Maruko (Nhóc Maruko)

47. Doremi

48. Doremon

49. Elsa

50. Lọ Lem

41. Timon

52. Pumbaa

53. Nemo

– Tên ở nhà bé gái năm Kỷ Hợi theo loại món ăn, thức uống ưa thích

54. Sữa chua

55. Bơ

56. Kẹo

57. Sô-cô-la

58. Kem

59. Cốm

60. Bim Bim

61. Pizza

62. Bánh

63. Bún

64. Nem

65. Cốm

66. Coca

67. Café

68. LaVie

69. Pepsi

70. Rượu

71. Ken

72. Tiger

73. Rum

74. Whisky

75. Vodka

– Tên ở nhà bé gái sinh năm 2019 theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim:

76. Victoria

77. Bella

78. Anna

79. Jacky

80. King

81. Queen

82. Angelina

83. Julia

84. Cindy…

– Tên hay ở nhà cho bé gái theo tên con sao Việt

85. Dollar

86. Bella

87. Luna

88. Anna

89. Misa

90. Cherry

– Đặt tên ở nhà cho bé gái 2019 theo dáng vẻ bề ngoài của bé lúc mới sinh

91. Mỡ

92. Bi

93. Tròn

94. Hạt Tiêu

95. Xoăn

96. Nhí

97. Bự…

– Tên hay ở nhà theo nốt nhạc:

98. Đô

99. Rê

100. Mi

101. Fa

102. Sol

103. La

104. Si

Đặt tên ở nhà cho bé trai sinh năm 2019 ngộ nghĩnh

Tên gọi bé trai ở nhà theo trái cây, củ quả

Cà-ri, Cà-rốt, Bom, Khoai, Khoai Tây, Sắn, Dưa, Đậu, Đen, Mướp, Su Hào, Bầu, Bí, Bắp, Ngô, Tiêu, Bơ, Chuối, Bí Đỏ, Bí Ngô,…

Tên ở nhà theo động vật dễ thương hay năm sinh 2019 của bé trai

Ỉn, , Ủn, Heo, Nhím, Beo, Gấu, Tôm, Tép, Cún, Cọp, Sóc, Nghé, Cua, Cò,…

Tên ở nhà bé trai tuổi Kỷ Hợi theo nhân vật hoạt hình hoặc truyện tranh

Doremon, Nobita, Đê-khi, Chaien, Misa, Superman, Iron Man, Batman, Nemo, Songoku (Goku), Tin Tin, Tom, Jerry,..

Tên gọi ở nhà bé trai tuổi Hợi theo các loại món ăn, thức uống

Kẹo, Cà Phê, Ken, Tiger, Bột, Mì, Dừa, Bún, Bánh mì, Bơ, Coca,…

Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim

Messi, Beckham, Ronaldo, Roberto, Madona, Pele, Tom, Bill, Brad Pitt, Nick, Justin, John, Adam Levin, Edward,…

Tên ở nhà bé trai sinh năm 2019 theo hình dáng, đặc điểm của bé

Híp, Tròn, Mũm Mĩm, Đen, Ròm, Mập, Phệ, Bư, Bi, Tẹt, Sumo, Sún,…

Đặt tên bé trai hay ở nhà bằng tiếng anh

Tên ở nhà theo tên Tổng Thống: Putin, Bush, Clinton

Tên ở nhà theo nhân vật truyện tranh: Doremon, nobita, tép pi,

Tên ở nhà theo các hãng nước ngoài: Vaio, Sony, Apple, Coca, Pepsi,

Tên ở nhà theo tiếng Anh: Bin, Bo, Bond, Tom, Sue, Bee, Shin, Bim, Bon, Ken, Bi,

Tên ở nhà theo nốt nhạc: Đô, Rê , Mi , Fa, Sol, La, Si

Tên bé gái được cha mẹ lựa chọn đặt nhiều nhất 2019!

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
4. Trung Anh: trung thực, anh minh.
5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
6. Vàng Anh: tên một loài chim
7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
8. Lệ Băng: một khối băng đẹp
9. Tuyết Băng: băng giá
10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.
11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
12. Bảo Bình: bức bình phong quý
13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn
14. Sơn Ca: con chim hót hay
15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
16. Bảo Châu: hạt ngọc quý
17. Ly Châu: viên ngọc quý
18. Minh Châu: viên ngọc sáng
19. Hương Chi: cành thơm
20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
21. Liên Chi: cành sen
22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
23. Mai Chi: cành mai
24 Phương Chi: cành hoa thơm
25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
27. Hạc Cúc: tên một loài hoa
28. Nhật Dạ: ngày đêm
29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
32. Vinh Diệu: vinh dự


33. Thụy Du: đi trong mơ
34. Vân Du: Rong chơi trong mây
35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
37. Từ Dung: dung mạo hiền từ
38. Thiên Duyên: duyên trời
39. Hải Dương: đại dương mênh mông
40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
41. Thùy Dương: cây thùy dương
42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
45. Trúc Đào: tên một loài hoa
46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
48. Hồng Giang: dòng sông đỏ
49. Hương Giang: dòng sông Hương
50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.
51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa
52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
54. Hoàng Hà: sông vàng
55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng
56. Ngân Hà: dải ngân hà
57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc
58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
59. Việt Hà: sông nước Việt Nam
60. An Hạ: mùa hè bình yên
61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh
64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
65. Thanh Hằng: trăng xanh
66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na
68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa
70. Kim Hoa: hoa bằng vàng
71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng
74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen
76. Đinh Hương: một loài hoa thơm
78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch
80. Liên Hương: sen thơm
81. Giao Hưởng: bản hòa tấu
82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
83. An Khê: địa danh ở miền Trung
84. Song Kê: hai dòng suối
85. Mai Khôi: ngọc tốt
86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
87. Thục Khuê: tên một loại ngọc
88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
89. Vành Khuyên: tên loài chim
90. Bạch Kim: vàng trắng
91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng
93. Bích Lam: viên ngọc màu lam
94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
96. Song Lam: màu xanh sóng đôi
97. Thiên Lam: màu lam của trời
98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
99. Bảo Lan: hoa lan quý
100. Hoàng Lan: hoa lan vàng
101. Linh Lan: tên một loài hoa
102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan
103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan
104. Phong Lan: hoa phong lan
105. Tuyết Lan: lan trên tuyết
106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
107. Trúc Lâm: rừng trúc
108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
109. Tùng Lâm: rừng tùng
110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
111. Nhật Lệ: tên một dòng sông
112. Bạch Liên: sen trắng
113. Hồng Liên: sen hồng
114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ
121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp
122. Tú Ly: khả ái
123. Bạch Mai: hoa mai trắng
124. Ban Mai: bình minh
125. Chi Mai: cành mai
126. Hồng Mai: hoa mai đỏ
127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày
129. Thanh Mai: quả mơ xanh
130. Yên Mai: hoa mai đẹp
131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
132. Hoạ Mi: chim họa mi
133. Hải Miên: giấc ngủ của biển
134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.
135. Bình Minh: buổi sáng sớm
136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
137. Trà My: một loài hoa đẹp
138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
141. Hằng Nga: chị Hằng
142. Thiên Nga: chim thiên nga
143. Tố Nga: người con gái đẹp
144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh.
145. Kim Ngân: vàng bạc
146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ
149. Bảo Ngọc: ngọc quý
150. Bích Ngọc: ngọc xanh
151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
152. Kim Ngọc: ngọc và vàng
153. Minh Ngọc: ngọc sáng
154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
158. Dạ Nguyệt: ánh trăng
159. Minh Nguyệt: trăng sáng
160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay
164. Mỹ Nhân: người đẹp
165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình
166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp
171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái
176. Hạnh Nhơn: đức hạnh
177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng
178. Kim Oanh: chim oanh vàng
179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng
180. Song Oanh: hai con chim oanh.
181. Vân Phi: mây bay
182. Thu Phong: gió mùa thu
183. Hải Phương: hương thơm của biển
184. Hoài Phương: nhớ về phương xa
185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây
189. Nhật Phương: hoa của mặt trời
190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
191. Nguyệt Quế: một loài hoa
192. Kim Quyên: chim quyên vàng
193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp
194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

Cái tên của con người không chỉ là phương tiện giao tiếp trong sinh hoạt hằng ngày mà nó còn có ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống của con trong tương lai. Khi đón một thiên thần mới chào đời, các ông bố bà mẹ thường gửi gắm nguyện vọng, tình yêu của mình dành cho con qua những cái tên hay, ý nghĩa, độc đáo nhất.

Ông bà ta thường bảo, đặt tên con đẹp sẽ rất khó nuôi nhưng đó chỉ là quan niệm xưa cũ, ngày nay tùy vào hoàn cảnh, tùy vào thời điểm và các yếu tố khác mà bạn hoàn toàn có thể chọn cho bé cưng của mình một cái tên khai sinh đem lại nhiều ý nghĩa như mong muốn. Đặt tên con thật khó mà thật dễ, hi vọng bài viết đã giúp các ông bố bà mẹ trong việc chọn đúng cho thiên thần nhỏ một tên gọi phù hợp, ưng ý mang lại nhiều may mắn cho bé và gia đình.