999 Những câu chúc tết Canh Tý 2020 hay ý nghĩa nhất bằng tiếng Hàn

Năm mới sắp gõ cửa và bạn vẫn chưa biết câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Hàn là gì? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn lựa chọn những lời chúc năm mới bằng tiếng Hàn hay và ý nghĩa nhất. Hy vọng sẽ giúp bạn có những lời chúc thật ý nghĩa cho người thân của mình.

Lời chúc năm mới tiếng Hàn thông dụng

Năm mới trong tiếng Hàn 새해, có rất nhiều câu chúc Tết bằng tiếng Hàn nhưng có lẽ thông dụng nhất là 새해 복 많이 받으세요. Phát âm là /se-he-bôk-ma-ni-ba-tư-sê-ô/.

Dịch nghĩa đen sẽ là : 새해 là năm mới, 복 là phúc. 새해 복 많이 받으세요 ” Năm mới hãy nhận thật nhiều phúc đi nhé.”

Ý nghĩa của câu chúc này chính là Chúc năm mới an khang, thịnh vượng giống như câu Chúc mừng năm mới của người Việt ta.

Vào năm mới, người Hàn Quốc thường gửi đến nhau câu mong cho đối phương một năm dồi dào sức khỏe, nhiều phúc lộc và hạnh phúc. Ở Hàn Quốc, việc chúc Tết ông bà, người lớn là lễ nghi khá tương đồng với Việt Nam. Khi đó, bạn có thể sử dụng câu chúc mừng năm mới dạng Kính ngữ trong tiếng Hàn là 새해 복 많이 받으십시오. Phát âm là /se-he-bôk-ma-ni-ba-tư-sip-si-ô/.

Không như tiếng Anh là chúng ta chỉ cần nói: “Happy new year”, tiếng Hàn có cách nói như tiếng Việt, cũng chú trọng cách xưng hô với đối tượng mà bạn đang giao tiếp. Về cơ bản được chia làm 2 cách:

Chúc mừng năm mới” bằng tiếng Hàn một cách lịch sự

Với cách nói “Chúc mừng năm mới”này, bạn cần nói:

/sae-hae bok man-i ba-deu-se-yo/ (lịch sự)

Trong Hangul: 새해 복 많이 받으세요

Câu chúc này dung cho:

Thầy/cô giáo

Xếp/quản lí/cấp trên

Ông bà

Bạn cũ

V.v…

Chúc mừng năm mới” bằng tiếng Hàn một cách thân mật

Còn chúc bằng cách này, bạn cần nói:

/sae-hae bok man-i ba-da/

Trong Hangul: 새해 복 많이 받아

Tương tự như cách 1, nhưng ‘ba-deu-se-yo’ (받으세요) đã được thay đổi thành ‘bad-a’ (받아), phù hợp để sử dụng với bạn bè và những người gần bạn nhất. Cụ thể hơn, bạn có thể sử dụng với:

Bạn thân

Anh/chị/em ruột

Người trẻ hơn

Bố mẹ

Ngoài ra, bạn còn có cách chúc khác là:

/sae-hae-e-do geon-gang-ha-se-yo/

Trong Hangul: 새해에도 건강하세요

Một số lời chúc năm mới bằng tiếng Hàn hay và ý nghĩa

1.새해에 늘 건강하시고 소원 성취하시기를 바랍니다

Chúc năm mới sức khoẻ và thành đạt mọi ước nguyện

  1. 새해에 부자 되세요

Chúc năm mới phát tài

  1. 새해에 모든 사업에 성공하십시오

Chúc năm mới thành công trong mọi công việc

  1. 새해에 모든 사업에 성공하십시오

Chúc năm mới thành công trong mọi công việc

  1. 새해에는 항상 좋은 일만 가득하시길 바라며 새해 복 많이 받으세요.

Chúc nămg mới an khang, thịnh vượng, mọi việc thuận lợi!

  1. 새해에는 늘 건강하시고 즐거운 일만 가득하길 기원합니다.

Chúc năm mới khỏe mạnh, nhiều điều vui vẻ

  1. 새해 복 많이 받으시고 행복한 일만 가득한 한 해 되세요.

Chúc năm mới an khang, hạnh phúc

  1. 새해에는 더욱 건강하고 좋은 일 가득하시길 바랍니다.

Chúc năm mới khỏe mạnh, nhiều điều may mắn

  1. 새해에는 늘 행복과 사랑이 가득한 기분 좋은 한 해 되시기를 기원합니다.

Chúc năm mới ngập tràn niềm vui, dồi dào sức khỏe, tình yêu

  1. 새해에는 계획하시고 바라시는 일 이루는 한 해 되시길 간절히 바랍니다.

Chúc năm mới thành công với những dự định đề ra

  1. 새로운 희망과 행복들이 가득한 한 해 되시길 바랍니다.

Chúc năm mới, nhiều hạnh phúc và hy vọng mới

  1. 소망하는 모든 일들이 풍성한 결실을 맺기를 기원합니다.

Chúc năm mới an khang, vạn sự như ý

  1. 새해 가족 모두 화목하시고 건강하시길 기원합니다.

Chúc cả gia đình năm mới khỏe mạnh, thuận hòa

  1. 언제나 웃음과 행복, 사랑이 가득한 한 해 되시기를 기원합니다.

Chúc năm mới luôn ngập tràn tiếng cười, tình yêu

  1. 새해 이루고자 하시는 일을 모두 성취하시는 한 해가 되기를 바랍니다.

Chúc năm mới đạt được nhiều thành công, thực hiện được mọi ước mơ

  1. 새해를 맞이하여 행운과 평안이 가득하기를 기원합니다.

Chúc năm mới bình an, may mắn.

‘Geon-gang-ha-se-yo’ (건강 하세요) có nghĩa là ‘Hãy khỏe mạnh’, vì vậy cụm từ này đơn giản chỉ dịch thành ‘Hãy luôn khỏe mạnh trong năm mới’.

Hoặc bạn cũng có thể nói:

/haeng-bok-han sae-hae dwe-se-you/

Trong Hangul: 행복한 새해 되세요