Download Mẫu bảng kê chi tiết tài sản bất động sản đấu giá mới nhất

Mẫu bảng kê chi tiết tài sản bất động sản đấu giá là mẫu dạng bảng kê khai được lập ra để kê khai một cách chi tiết về tài sản thuộc dạng bất động sản đấu giá. Mẫu bảng kê sẽ nêu rõ ràng địa chỉ bất động sản, thông tin bao gồm cụ thể về tài sản bất động sản, tình trạng nộp thuế hiện tại và giá khởi điểm. Cùng tham khảo chi tiết về mẫu bảng kê chi tiết tài sản bất động sản đấu giá ngay sau đây.

Mẫu bảng kê chi tiết tài sản bất động sản đấu giá

Nội dung cơ bản có trong mẫu bảng kê chi tiết tài sản bất động sản đấu giá bao gồm địa chỉ bất động sản là ở đâu thuộc số bao nhiêu, đường nào thuộc địa phận xã (phường) quận(huyện) tỉnh (thành phố) nào. Các yếu tố đi kèm như cấu trúc, diện tích khuôn viên hay diện tích sử dụng, giấy ủy quyền sử dụng nếu có, tình trạng nộp thuế, trị giá phần được xây dựng, tổng giá trị, giá bán khởi điểm của mẫu tài sản bất động sản được đấu giá này.

Lưu ý là tài sản bất động sản đấu giá này không đang trong tình trạng bị tranh chấp và không nằm trong vùng quy hoạch, hay có dự án giải tỏa. Sau đó bên ủy quyền sẽ xác nhận, ký ghi rõ họ tên và bên được ủy quyền sẽ ký, đóng dấu để xác nhận.

Bạn có thể tham khảo thêm mẫu bảng kê chi tiết tài sản bất động sản đấu giá này tại đây.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BẢNG LIỆT KÊ MÔ TẢ CHI TIẾT
BẤT ĐỘNG SẢN BÁN ĐẤU GIÁ

(Kèm theo hợp đồng bán đấu giá tài sản
Số………được giao kết ngày……tháng…….năm………)

 

– Địa chỉ bất động sản số………đường…………….phường (xã)

quận (huyện)…………………………………… thành phố………………………………………………….

– Vị trí:………………………………………………………………………………………………………………

– Cấu trúc:………………………………………………………………………………………………………….

– Diện tích khuôn viên:…………………………………………………………………………………………

– Diện tích sử dụng:……………………………………………………………………………………………..

– Được xây dựng năm:………………………………………………………………………………………….

– Giấy ủy quyền (nếu có ghi rõ họ, tên người đứng tên, số ngày giấy ủy quyền, nơi cấp):

…………………………………………………………………………………………………………………………

– Tình trạng nộp thuế:………………………………………………………………………………………….

– Tình trạng sử dụng còn lại (%):……………………………………………………………………………

– Trị giá phần xây dựng:……………………………………………………………………………………….

– Tổng trị giá nhà và đất:………………………………………………………………………………………

– Giá bán khởi điểm:…………………………………………………………………………………………….

– Không (có) bị tranh chấp:…………………………………………………………………………………..

– Không (có) nằm không vùng quy hoạch, giải tỏa:………………………………………………….

 

                Bên ủy quyền                                             Bên được ủy quyền

(Ký tên, đóng dấu)                                          (Ký tên, đóng dấu)